on a par

/ˈpɑɚ/
preposition phrase
  1. Trên một mức độ; trong cùng điều kiện, hoàn cảnh, chức vụ, cấp bậc, v.v.; bình đẳng.
    On a level; in the same condition, circumstances, position, rank, etc.; equal.
    Their pretensions are on a par.
    Sự giả vờ của họ ngang bằng nhau.
    Từ đồng nghĩa:equal
🎬 Nghe “on a par” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish